Trường Mầm non Xuân Chính thông báo “Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2022 – 2023”

Lượt xem:

Đọc bài viết

📂 Tài liệu/Hình ảnh đính kèm:


 

               PGD&ĐT KIM SƠN

TRƯỜNG MẦM NON XUÂN CHÍNH

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

 

Xuân Chính, ngày  05 tháng  10 năm 2022

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non năm học  2022 – 2023

 

 

STT

Nội Dung

Nhà Trẻ

Mẫu Giáo

I

 

 

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được

Calo đạt từ 63% đến 65% hàng ngày.

Thực hiện tốt các quy định về công tác nuôi dưỡng, chăm sóc sức khỏe và phòng chống dịch bệnh, ngộ độc thực phẩm, đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần cho trẻ.

 

Calo đạt từ 55% đến 57% hàng ngày.

Thực hiện tốt các quy định về công tác nuôi dưỡng, chăm sóc sức khỏe và phòng chống dịch bệnh, ngộ độc thực phẩm, đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần cho trẻ.

 

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện Thực hiện chương trình chăm sóc giáo dục mầm non của BGD Thực hiện chương trình chăm sóc giáo dục mầm non của BGD

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển Trẻ phát triển tốt trên 4 lĩnh vực: nhận thức, thể chất, ngôn ngữ, tình cảm – kỹ năng xã hội. Trẻ phát triển tốt trên 5 lĩnh vực: nhận thức, thể chất, ngôn ngữ, tình cảm – kỹ năng xã hội, thẩm mỹ.

IV

 

 

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở mầm non

Huy động các tổ chức cá nhân mạnh thường quân và CMHS hỗ trợ các trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi cho các nhóm, lớp.

Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong giáo viên.

Huy động các tổ chức cá nhân mạnh thường quân và CMHS hỗ trợ các trang thiết bị, đồ dùng đồ chơi cho các nhóm, lớp.

Tuyên truyền bộ chuẩn phát triển trẻ 5 tuổi với CMHS lớp MG 5 – 6 tuổi.

 

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                         Phạm Thị Bẩy

 

         PGD&ĐT KIM SƠN

TRƯỜNG MẦM NON XUÂN CHÍNH

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Xuân Chính, ngày  05 tháng 10 năm 2022

 

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2022 – 2023

 

.STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

      3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi

I

Tồng số trẻ em

275

14

34

48

65

112

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

2

Số trẻ em 1 buối/ ngày

 

3

Số trẻ em 2 buổi / ngày

 

275

14

34

48

65

112

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

275

14

34

48

65

112

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

275

14

34

48

65

112

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

275

14

34

48

65

112

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

1

Số trẻ cân nặng bình thường

 

14

32

44

63

104

2

Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

2

4

2

8

3

Số trẻ có chiều cao bình thường

 

14

32

44

63

104

4

Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi

2

4

3

5

5

Số trẻ thừa cân béo phì

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

1

Chương trình giáo dục nhà trẻ

 

48

14

34

2

Chương trình giáo dục mẫu giáo

 

227

48

65

112

                                                                   Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

            PGD&ĐT KIM SƠN

TRƯỜNG MN XUÂN CHÍNH

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Xuân Chính, ngày  04  tháng  10  năm 2021

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2022– 2023

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

II

Loại phòng học

1

Phòng học kiên cố

8

2

Phòng học bán kiên cố

2

3

Phòng học tạm

4

Phòng học nhờ

2

III

Số điểm trường

2

IV

Tổng diện tích đất toàn trường ( m2 )

3431,5

12

V

Tổng diện tích sân chơi( m2 )

2500

07

VI

Tổng diện tích 1 số loại phòng

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung( m2 )

640

2,3

2

Diện tích phòng ngủ( m2 )

3

Diện tích phòng vệ sinh( m2 )

20

4

Diện tích hiên chơi( m2 )

50

5

Diện tích phòng giáo dục thể chất ( m2 )

6

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc phòng đa chức năng ( m2 )

56

7

Diện tích nhà bếp và kho ( m2 )

20

VII

Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính : bộ)

500

1 bộ/ trẻ em

1

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định

450

1 bộ/ trẻ em

2

Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

50

VIII

Tổng số đồ chơi ngoài trời

20

IX

Tổng số thiết bị điện tử- tin học đang được sử dụng phục vụ học tập( máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số…)

10

X

Tổng số thiết bị phục vụ khác

 

1

Ti vi

12

2

Catsset

3

Đầu Video/ đầu đĩa

10

4

Đồ chơi ngoài trời

20

5

Bàn ghế đúng qui cách

300

   

Số lượng ( m)

 

 

 

 

XI

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

            Số m2   / trẻ em

 

Chung

Nam/ Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh

2

8

60 m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh  

 

   

Không

XII

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XIII

Nguồn điện ( lưới, phát điện riêng)

x

 

XIV

Kết nối internet ( ADSL)

x

 

XV

Trang thông tin điện tử (webside) của cơ sở giáo dục

x

 

XVI

Tường rào xây

x

 

 

 

 

                                                                     HIỆU TRƯỞNG

                                                                                               Phạm Thị Bẩy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

           PGD&ĐT KIM SƠN

TRƯỜNG MN XUÂN CHÍNH

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hanh phúc

                                                                 

Xuân Chính, ngày  05  tháng  10  năm 2022

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2022-2023

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

Tồng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

38

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới

TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

I

Giáo viên

25

25

10

3

12

1

Nhà trẻ

9

9

5

1

4

2

Mẫu giáo

16

16

0

5

2

08

II

CBQL

3

3

3

1

Hiệu trưởng

1

1

1

2

Phó HT

2

2

2

 

III

Nhân viên

6

2

2

2

2

 1

Nhân viên văn thư

2

Nhân viên kế toán

1

1

1

3

Thủ quỹ

0

4

Nhân viên y tế

1

1

1

5

Nhân viên khác

7

2

3

2

 

                                                                                     Thủ trưởng đơn vị